XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM37 NOBLELIFT

(0 đánh giá)

PS13RM37

NOBLELIFT - GERMANY

12 THÁNG

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM37 NOBLELIFT Liên hệ: 0903.703.998 Ms Minh Hiếu Tải trọng nâng: 1300kg Xe nâng dùng được cho tất cả các dòng pallet Nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng có CO Chất lượng mới 100%

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM37 NOBLELIFT

 

Xe nâng điện đứng lái PS13RM37 được thiết kế nhỏ gọn dễ dàng di chuyển trong các kho có diện tích hẹp với công suất hoạt động cao, Xe nâng điện PS13RM16 sử dụng được cho tất cả các dòng pallet trên thị trường, sự kết hợp với các thành phần mạnh mẽ động cơ hoạt động với hiệu suất tuyệt vời, lực tay lái điện, pin dung lượng cao là dòng xe rất được ưa chuộng  hiện nay.

 

XE NÂNG ĐIỆN CÓ BỆ ĐỨNG LÁI PS13RM37

Sử dụng điện tự động 100% - có bệ đứng lái 

Tải trọng nâng tối đa: 1300kg

Chiều cao nâng thấp nhất: 55mm

Chiều cao nâng cao nhất: theo yêu cầu khách hàng - nâng cao tối đa từ 1.6m -  4.5m

Càng dịch chuyển tự động - xe nâng chuyên dụng dùng được cho tất cả các dòng pallet

Lối đi quay đầu tối thiểu: 2.6m

Bình điện sử dụng liên tục từ 6-8h - sạc đầy từ 3-4h 

 

Video Clip xe nâng điện đứng lái PS13RM37

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM37

 

Bảng dữ liệu kỹ thuật cho xe nâng điện đứng lái PS13RM - NOBLELIFT 1kg = 2.2LB 1inch = 25.4mm

Phân biệt 
dấu

1.2 loại định Manufacturer`s   PS 13 
RM16
PS 13 
RM18
PS 13 
RM30
PS 13 
RM37
PS 13 
RM45
1.3 Drive: điện (pin hoặc nguồn điện), động cơ diesel, xăng dầu, khí đốt, hướng dẫn sử   Ắc quy
1.4 Loại hình hoạt động: tay, người đi bộ, đứng, ngồi, trình tự chọn   người đi bộ
1.5 Tải Công suất / tải đánh giá Q (kg) 1300
1.6 khoảng cách trung tâm tải C (mm) 600
1.8 Tải từ xa, trung tâm của ổ trục đến ngã ba x (mm) 413 388 378
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1255 1355
Cân nặng 2.1 trọng lượng dịch vụ kilogam 1820 1850 2020 2236 2460
2.2 Trục tải, chất đầy trước / sau kilogam 1480/1640 1500/1650 1580/1740 1680/1855 1770/1990
2.3 Trục tải, không tải trước / sau kilogam 1350/470 1370/480 1495/525 1655/580 1820/640
Lốp, khung gầm 3.1 Lốp: rắn, cao su, superelastic, khí nén, polyurethane   Polyurethane (PU)
3.2 Kích thước lốp xe, phía trước ØxW Ø230 × 75
3.3 Kích thước lốp, phía sau ØxW Ø210 × 85
3.4 bánh xe bổ sung (kích thước) ØxW Ø150 × 54
3.5 Bánh xe, số lượng trước / sau (x = bánh xe điều khiển)   1 × + 2/2
3.6 Theo dõi chiều rộng, phía trước b10 (mm) 620
3.7 Theo dõi chiều rộng, phía sau b11 (mm) 993
Kích thước 4.1 Mast / vận chuyển nghiêng ngã ba phía trước / sau α / β (°) 2/4
4.2 chiều cao cột hạ h1 (mm) 2076 2276 2101 1850 2096
4.3 thang máy miễn phí h2 (mm) 1550 1750 152 1260 1520
4.4 chiều cao Lift h3 (mm) 1550 1750 2950 3650 4450
4.5 chiều cao cột Extended h4 (mm) 2463 2663 3863 4565 5395
4.9 Chiều cao của tay lái ở vị trí ổ min./ max. H14 (mm) 1034/1415
4.15 chiều cao hạ xuống H13 (mm) 50
4.19 Tổng chiều dài l1 (mm) 2265 2290 2400
4.20 Chiều dài khuôn mặt của dĩa l2 (mm) 1115 1140 1250
4.21 chiều rộng tổng thể b1 (mm) 1104
4.22 kích thước Fork e / l (mm) 35/100/950 (1150)
4,25 Chiều rộng trên dĩa b5 (mm) 200 ~ 740
4.26 Khoảng cách giữa các hỗ trợ vũ khí / bề mặt bốc b4 (mm) 784
4.28 tầm xa l4 (mm) 550 580
4,32 giải phóng mặt bằng, trung tâm của chiều dài cơ sở m2 (mm) 59
4.33 chiều rộng lối đi cho pallet 1000X1200 crossways Ast (mm) 2632 2650 2753
4,34 chiều rộng lối đi cho pallet 800X1200 chiều dọc Ast (mm) 2675 2698 2803
4,35 Quay trong phạm vi Wa (mm) 1593 1689
4.37 Chiều dài trên cánh tay bánh xe l7 (mm) 1651 1751

hiệu suất 
dữ liệu

5.1 Tốc độ di chuyển, đầy / không tải km / h 5.0 / 5.5 5.0 / 5.5
5.2 tốc độ thang máy, đầy / không tải 0.85 / 1.22 1,1 / 1,65
5.3 tốc độ hạ thấp, đầy / không tải 1,25 / 0,8 1.0 / 0.95
5.8 Max. hiệu suất gradient, đầy / không tải % 5/8
5.10 phanh dịch vụ   điện
động cơ Electric- 6.1 Lái xe giá s2 60min kw 1,85
6.2 Nâng giá xe tại s3 15% kw 2.2 3.0
6.3 Pin acc. DIN, không có   3PzS 5PzS
6.4 Pin điện áp, công suất danh định V / Ah 24/270 24/400
Dữ liệu bổ sung 8.1 Loại điều khiển ổ đĩa   MOSFET điều khiển
8.4 mức độ âm thanh tại driver`s tai acc.to EN 12.053 dB (A) 67

CÔNG TY TNHH NOBLELIFT VIỆT NAM - SIÊU THỊ XE NÂNG

Hotline: 0903.703.998 Ms Minh Hiếu

Showroom Bình Dương: 41/3 Ấp Bình Giao, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Bình Dương.

Địa chỉ kho hàng: Số 13 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.

Điện Thoại: (0274) 3 991 090     Fax: (028) 3716 2566

Skype: sale8.noblelift

Email: sale8@noblelift.com.vn 

Website:   http://choxenang.com/

NHỮNG CÂU HỎI THÔNG DỤNG VỀ XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM37 NOBLELIFT

Khi nào cần sạc điện?

Khi thấy đồng hồ báo Pin chỉ còn 1 hoặc 2 vạch pin và lúc đó xe nâng điện đứng lái PS13RM37 NOBLELIFT sẽ phát tín hiệu Pin yếu thì chúng ta cần sạc

  • Cách sử dụng sac và sạc Acquy như thế nào?

xe nâng điện đứng lái PS13RM37 NOBLELIFT đã qua sử dụng( hay còn gọi là hàng bãi) được nhập khẩu tùy từng nước do vậy hệ thống sạc gắn trong xe nguyên bản sử dụng điện áp tùy thuộc vào từng hãng SX và có hiệu điện thế khác nên không thế sử dụng tại Việt Nam vì vậy phải có bộ sạc ngoài kèm theo xe.

 

    Chúng ta lấy sợi dây đỏ ( có gắn kẹp màu đỏ một đầu), gắn đầu không có kẹp vào cực + của sạc ( nằm ở mặt trước sạc). Lấy sợi dây đen ( có gắn kẹp màu đen một đầu), gắn đầu không có kẹp vào cực  của sạc ( bên cạnh cực +). Đảm bảo rằng các đầu gắn phải được buộc chặt chẽ, siết chắc chắn bằng Bulong. Chúng ta hoàn thành phần đấu nối sạc

 

 Lưu ý: Phải chắc chắn khi chưa cắm xong đầu nối sạc với Acquy và Sạc với điện 220V thì không được bật Ác tô mát về ON. Đề phòng chập điện đầu gắn vô sạc

  • Cách đẩy Acquy về phía trước thế nào? Bật chìa khóa điện, chân phải đạp vào núm thép trong buồng lái ,phía trên sàn đứng khoảng 20cm, đạp chân phải theo hướng từ trên xuống, tay trái vặn và giữ chìa khóa điện ( giống như đề khởi động xe ô tô) kết hợp tay phải đẩy cần dịch chuyển dàn nâng về phía trước. Lúc này bình acquy sẽ được đẩy về phía trước cùng với dàn nâng. Khi đưa Acquy vào vị trí cũ ta làm tương tự, chỉ khác là kéo cần dịch chuyển dàn nâng về phía sau.
  • Khi nào cần thay dầu thủy lực? Dầu thủy lực nếu bị hao hụt thì châm thêm, sau 3 năm thì cần thay thế một lần. Dầu thủy lực hay còn gọi là dầu 10( theo dân gian) được bán ở hầu hết các trạm xăng dầu.
  • Mỗi lần thay dầu thủy lực là bao nhiêu lít? Khoảng 8 đến 10 Lit
  • Làm sao để biết dầu thủy lực bị thiếu? Khi cần nâng không nâng được lên cao tối đa và lúc đó có hiện tượng rung nhẹ do thiếu dầu thủy lực.

 

HÌNH ẢNH XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI PS13RM37 NOBLELIFT

 

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

Ms Hiếu

Ms Hiếu - 0903.703.998

Module sản phẩm 3

Quảng cáo 1

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 4
  • Hôm nay 171
  • Hôm qua 182
  • Trong tuần 978
  • Trong tháng 5,624
  • Tổng cộng 252,806

Quảng cáo 2

Top

   (0)